Hiển thị 25–36 của 37 kết quả
VẮC-XIN
Shingrix (Vắc xin ngừa Herpes zoster (HZ, hoặc bệnh zona) (tái đổ hợp bất hoạt, được bổ trợ với AS01B) (Phòng bệnh: do virus Herpes zoster (HZ) và các biến chứng liên quan đến HZ) 540310303224
Synflorix
Twinrix – Vaccine phòng 2 bệnh viêm gan A và B
Vắc xin Measles – Mumps – Rubella (Ấn Độ) Measles, Mumps and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze-Dried) 890310304524 (SĐK cũ: QLVX-1045-17)
Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (TD) QLVX-943-16
Vắc xin Varicella (Hàn Quốc) Vắc xin Varicella sống giảm độc lực-Varicella Vaccine-GCC Inj QLVX-1046-17
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp – Gene-HBvax 893310036423 (SĐK cũ: QLVX-1043-17)
Vắcxin VA-MENGOC-BC (Cuba) VA-MENGOC-BC (Phòng bệnh: viêm màng não do não mô cầu type B, C) 850310110724 (SĐK cũ: QLVX-H02-985-16)
Vắcxin viêm gan A tinh khiết, bất hoạt-HAVAX® 893310108024 (SĐK cũ: QLVX-1110-18)
VarilrixTM – Vắc xin thủy đậu (sống, giảm độc lực) 001310177800
Varivax
VAT – Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)